- 1.một loại sốt đặc từ đậu nành lên men
- 2.ướp trong sốt đậu nành
- 3.sốt
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.mứt

例句Câu ví dụ
- 1
菜里放醬。
cài lǐ fàng jiàng
Đặt酱 vào rau.
- 2
我要吃本地菜,濃油赤醬的栗子紅燒肉。
wǒ yào chī běndì cài, nóng yóu chì jiàng de lìzi hóngshāoròu。
Tôi muốn ăn món ăn địa phương, thịt kho tiêu đậm đà, thịt heo kho tiêu.
- 3
我可以不慌不忙吃牛奶面包雞蛋,或者泡飯醬菜。
wǒ kěyǐ bùhuāngbùmáng chī niúnǎi miànbāo jīdàn, huòzhě pàofàn jiàng cài。
Tôi có thể ăn chậm rãi những món như sữa, bánh mì, trứng, hoặc cơm cháo với tương đậu nành