例句Câu ví dụ
- 1
這本書里錯誤多得以至於老師把它叫作“醉鬼版”。
zhè běn shū lǐ cuòwù duō déyǐ zhìyú lǎoshī bǎ tā jiàozuò “ zuìguǐ bǎn ”。
Số lỗi trong cuốn sách này nhiều đến mức giáo viên gọi nó là 'Phiên bản say rượu'
這本書里錯誤多得以至於老師把它叫作“醉鬼版”。
zhè běn shū lǐ cuòwù duō déyǐ zhìyú lǎoshī bǎ tā jiàozuò “ zuìguǐ bǎn ”。
Số lỗi trong cuốn sách này nhiều đến mức giáo viên gọi nó là 'Phiên bản say rượu'