學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
醫案
醫案
giản thể:
医案
yī
àn
[ㄧ ㄢˋ]
Y ÁN
1.
bệnh án (YHCT)
2.
hồ sơ bệnh án
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
醫生
yīshēng
bác sĩ
醫院
yīyuàn
bệnh viện
中醫
zhōngyī
y học cổ truyền Trung Quốc
西醫
xīyī
y học phương Tây
答案
dáàn
câu trả lời
醫學
yīxué
y học
醫療
yīliáo
điều trị y tế
圖案
túàn
thiết kế; hoa văn
逐字解
Từng chữ trong từ
醫
y
thuốc
案
án, an, yên
bàn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
依安
Yīān
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
疑案
yíàn
vụ án đáng ngờ
義安
Yìān
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
議案
yìàn
đề xuất
遺案
yíàn
vụ án chưa được giải quyết (pháp luật)
記憶技巧
Mẹo nhớ
醫
Y (醫) – thầy thuốc: Rút mũi tên khỏi vết thương (殹) rồi đổ rượu thuốc (酉) sát trùng — nghề Y chữa bệnh cứu người.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
醫案 nghĩa là gì? · Kaori Dict