學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
重氫
重氫
giản thể:
重氢
zhòng
qīng
[ㄓㄨㄥˋ ㄑㄧㄥ]
TRỌNG KHINH
1.
heavy hydrogen (isotope)
2.
deuterium
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
重要
zhòngyào
quan trọng; đáng kể; chính yếu
重
zhòng
nặng
重點
zhòngdiǎn
điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
重視
zhòngshì
coi trọng; đánh giá cao
重新
chóngxīn
lại; một lần nữa; tái-
嚴重
yánzhòng
nghiêm trọng
重複
chóngfù
lặp lại
重
chóng
lặp lại
逐字解
Từng chữ trong từ
重
trọng, trùng
nặng
氫
khinh
hidro (nguyên tố 1, H)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
中青
ZhōngQīng
Thanh Niên Trung Quốc (tên viết tắt của báo chính thức 中國青年報|中国青年报[Zhong1 guo2 Qing1 nian2 Bao4])
忠清
Zhōngqīng
tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4] và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4] của Hàn Quốc
鍾情
zhōngqíng
phải lòng
記憶技巧
Mẹo nhớ
重
TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
重氢 nghĩa là gì? · Kaori Dict