例句Câu ví dụ
- 1
金溪有個方仲永,家中世代耕田為業。
Jīnxī yǒu gě fāng Zhòng yǒng, jiā zhōng shìdài gēngtián wèi Yè。
Ở huyện Kim Xi có một phương Trung Ninh, gia đình làm nghề canh tác ruộng đất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
