學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
銷案
銷案
giản thể:
销案
xiāo
àn
[ㄒㄧㄠ ㄢˋ]
TIÊU ÁN
1.
kết thúc vụ án
2.
khép lại vụ án (pháp luật)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
答案
dáàn
câu trả lời
銷售
xiāoshòu
bán
圖案
túàn
thiết kế; hoa văn
推銷
tuīxiāo
tiếp thị
方案
fāngàn
kế hoạch
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
檔案
dàngàn
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
撤銷
chèxiāo
huỷ bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
銷
tiêu, tiu
tan chảy, nấu chảy
案
án, an, yên
bàn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
銷案 nghĩa là gì? · Kaori Dict