- 1.bế quan toả cảng; loại trừ tiếp xúc nước ngoài
- 2.đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên, v.v.)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.