例句Câu ví dụ
- 1
我昨天釣了一條大魚。
wǒ zuótiān diào le yī tiáo dà yú。
Tôi ngày hôm qua đã bắt được một con cá lớn
- 2
我昨天釣到一條大魚。
wǒ zuótiān diào dào yī tiáo dà yú。
Tôi ngày hôm qua đã bắt được một con cá lớn
- 3
你喜歡釣魚嗎?我們可以選一天一起去釣。
nǐ xǐhuan diàoyú ma? wǒmen kěyǐ xuǎn yī tiān yīqǐ qù diào。
Anh thích câu cá không? Chúng ta có thể chọn một ngày cùng nhau đi câu
