- 1.người keo kiệt
- 2.người bủn xỉn

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆是一個鐵公雞。
Tāngmǔ shì yīge tiěgōngjī。
Tom là người keo kiệt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.