例句Câu ví dụ
- 1
遠處傳來了鈴的聲音。
yuǎn chù chuán lái le líng de shēng yīn
Tiếng chuông vang vọng từ xa
- 2
鈴響了。
líng xiǎng le。
Nhóp reng rồi.
- 3
按兩下鈴。
àn liǎngxià líng。
Nhấn chuông hai lần
遠處傳來了鈴的聲音。
yuǎn chù chuán lái le líng de shēng yīn
Tiếng chuông vang vọng từ xa
鈴響了。
líng xiǎng le。
Nhóp reng rồi.
按兩下鈴。
àn liǎngxià líng。
Nhấn chuông hai lần