例句Câu ví dụ
- 1
她閉著眼。
tā bìzhe yǎn。
Cô ấy đang nhắm mắt; [tham chiếu tiếng Anh: She has her eyes closed.]
- 2
閉著你的眼睛直到我告訴你睜開為止。
bìzhe nǐ de yǎnjing zhídào wǒ gàosu nǐ zhēngkāi wéizhǐ。
Đóng mắt lại và đừng mở ra cho đến khi tôi bảo bạn mở ra
- 3
他閉著眼,吻了她。
tā bìzhe yǎn, wěn le tā。
Anh ấy nhắm mắt lại và hôn cô
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
