防毒
fángdú
[ㄈㄤˊ ㄉㄨˊ]
PHÒNG ĐỘC
- 1.bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính

例句Câu ví dụ
- 1
看來我下載的防毒軟體沒什麼用。
kànlai wǒ xiàzǎi de fángdú ruǎntǐ méishénme yòng。
Dường như phần mềm chống virus mà tôi tải về không có tác dụng
- 2
在電腦裡裝了防毒軟體,增強了安全性。
zài diànnǎo lǐ zhuāng le fángdú ruǎntǐ, zēngqiáng le ānquánxìng。
Lắp phần mềm chống virus vào máy tính, tăng cường an toàn