學華語Kaori Dict

防盜

giản thể: 防盗

fángdào

ㄈㄤˊ ㄉㄠˋ

PHÒNG ĐẠO

HSK 7-9V

例句Câu ví dụ

  • 1

    我給我的自行車系統地安裝了防盜裝置。

    wǒ gěi wǒ de zìxíngchē xìtǒng de ānzhuāng le fángdào zhuāngzhì。

    Tôi đã lắp đặt thiết bị chống trộm một cách hệ thống cho chiếc xe đạp của mình.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

防盗 nghĩa là gì? · Kaori Dict