- 1.dương (điện)
- 2.mặt trời
- 3.nguyên lý nam (Đạo giáo)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

例句Câu ví dụ
- 1
陰是陰柔,陽是陽剛。
yīn shì yīnróu, yáng shì yánggāng。
Âm là tính dịu dàng, dương là tính mạnh mẽ
- 2
林陽是誰?王強的朋友嗎?
lín yáng shì shéi? wáng qiáng de péngyou ma?
Lý Dương là ai? Bạn của Vương Tiếu sao?
- 3
縣城的冬天是非常蕭瑟的,灰撲撲的平房,褐色的枯樹,背陽的地上落下沒化乾凈的殘雪。
xiànchéng de dōngtiān shìfēi cháng xiāosè de, huī pū pū de píngfáng, hèsè de kūshù, bèi yáng de dìshang luòxià méi huā gānjìng de cán xuě。
Mùa đông ở huyện thành rất tẻ nhạt, những ngôi nhà phẳng màu xám, cây cối khô màu nâu, trên mặt đất phía sau ánh nắng còn rơi những tuyết chưa tan hết.