阿盟
ĀMéng
[ㄚ ㄇㄥˊ]
A MINH
- 1.Liên minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông (viết tắt của 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2])
Cách đọc khác:Āméng — Liên minh Ả Rập; Liên minh Các quốc gia Ả Rập (tên viết tắt của 阿拉伯國家聯盟|Liên minh các quốc gia Ả Rập [A1 la1 bo2 Guo2 jia1 Lian2 meng2]) / Liên minh Alxa, một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Nội Mông (tên viết tắt của 阿拉善盟|Liên minh Alxa [A1 la1 shan4 Meng2])

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 阿姨dì (chị em của mẹ)
- 聯盟liên minh
- 盟友đồng minh
- 同盟liên minh
- 加盟trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội
- 阿拉伯語ngôn ngữ Ả Rập
- 阿嬤(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
- 阿公cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 阿蒙Amun, vị thần trong thần thoại Ai Cập, cũng được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi Imen
- 阿盟Liên minh Ả Rập; Liên minh Các quốc gia Ả Rập (tên viết tắt của 阿拉伯國家聯盟|Liên minh các quốc gia Ả Rập [A1 la1 bo2 Guo2 jia1 Lian2 meng2]) / Liên minh Alxa, một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Nội Mông (tên viết tắt của 阿拉善盟|Liên minh Alxa [A1 la1 shan4 Meng2])
記憶技巧Mẹo nhớ
- 阿A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.