學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
附錄
附錄
giản thể:
附录
fù
lù
[ㄈㄨˋ ㄌㄨˋ]
PHỤ LỤC
TOCFL 6
1.
phụ lục
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
紀錄
jìlù
biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
記錄
jìlù
ghi chép
錄
lù
nhật ký
錄音
lùyīn
ghi âm (âm thanh)
錄取
lùqǔ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
登錄
dēnglù
đăng ký
附件
fùjiàn
phụ lục (trong tài liệu)
逐字解
Từng chữ trong từ
附
phụ, phò
phụ – dính vào, thêm vào
錄
lục
sao chép, ghi chép, ghi lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
俘虜
fúlǔ
tù binh
符籙
fúlù
(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
記憶技巧
Mẹo nhớ
附
PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
附录 nghĩa là gì? · Kaori Dict