學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
附贈
附贈
giản thể:
附赠
fù
zèng
[ㄈㄨˋ ㄗㄥˋ]
PHỤ TẶNG
1.
附贈 — xem 附送[fu4 song4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
贈送
zèngsòng
tặng quà
捐贈
juānzèng
đóng góp (như một món quà)
贈
zèng
tặng
附件
fùjiàn
phụ lục (trong tài liệu)
附加
fùjiā
bổ sung
附帶
fùdài
bổ sung
附和
fùhè
đồng ý
逐字解
Từng chữ trong từ
附
phụ, phò
phụ – dính vào, thêm vào
贈
tặng
trao tặng, ban phát
記憶技巧
Mẹo nhớ
附
PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
附赠 nghĩa là gì? · Kaori Dict