附和
fùhè
[ㄈㄨˋ ㄏㄜˋ]
PHỤ HOẠ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.đồng ý
- 2.theo
- 3.phụ họa (điều ai đó nói)

例句Câu ví dụ
- 1
隨意附和,輕易地改變心意。
suíyì fùhè, qīngyì de gǎibiàn xīnyì。
Theo ý kiến tùy tiện, dễ dàng thay đổi ý kiến.
- 2
“我也那樣覺得。”她附和道。
“ wǒ yě nàyàng juéde。 ” tā fùhè dào。
'Tôi cũng nghĩ như vậy.' Cô ấy đồng tình nói
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
- 附PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.