例句Câu ví dụ
- 1
限速每小時是一百二十公里。
xiànsù měi xiǎoshí shì yī bǎi èrshí gōnglǐ。
Giới hạn tốc độ là 120 km/giờ
- 2
為什麼高速限速是一百二十公里?
wèishénme gāosù xiànsù shì yī bǎi èrshí gōnglǐ?
Tại sao tốc độ giới hạn trên đường cao tốc là 120 km?
- 3
怎麼高速公路還是限速一百二十公里?
zěnme gāosùgōnglù háishi xiànsù yī bǎi èrshí gōnglǐ?
Tại sao đường cao tốc vẫn giới hạn tốc độ 120 km?
