學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
除數
除數
giản thể:
除数
chú
shù
[ㄔㄨˊ ㄕㄨˋ]
TRỪ SỐ
1.
ước số (toán)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
除了
chúle
ngoài ra
數
shǔ
đếm
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
多數
duōshù
đa số; phần lớn
分數
fēnshù
điểm (thi)
數量
shùliàng
số lượng (LT:個|个[ge4])
逐字解
Từng chữ trong từ
除
trừ
loại bỏ
數
số, sổ, sác
số lượng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
出書
chūshū
xuất bản sách
處暑
Chǔshǔ
Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9
記憶技巧
Mẹo nhớ
除
TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
除数 nghĩa là gì? · Kaori Dict