例句Câu ví dụ
- 1
你應該用一下除臭劑。
nǐ yīnggāi yòng yīxià chúchòujì。
Nên dùng một chút thuốc khử mùi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
你應該用一下除臭劑。
nǐ yīnggāi yòng yīxià chúchòujì。
Nên dùng một chút thuốc khử mùi