例句Câu ví dụ
- 1
你可不可以幫忙除草澆花?
nǐ kěbu kěyǐ bāngmáng chúcǎo jiāohuā?
Anh có thể giúp tôi nhổ cỏ và tưới hoa được không?
- 2
湯姆說他以為他今天能夠幫瑪麗的花園除草
Tāngmǔ shuō tā yǐwéi tā jīntiān nénggòu bāng Mǎlì de huāyuán chúcǎo
Tom nói anh ấy nghĩ rằng hôm nay anh ấy có thể giúp Mary dọn cỏ vườn
- 3
我需要工具來給花園除草。
wǒ xūyào gōngjù lái gěi huāyuán chúcǎo。
Tôi cần dụng cụ để nhổ cỏ trong vườn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
