例句Câu ví dụ
- 1
我們也得時不時替她驅除邪眼。
wǒmen yě de shíbùshí tì tā qūchú xié yǎn。
Chúng tôi cũng phải xua đuổi tà ma cho cô ấy định kỳ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
