例句Câu ví dụ
- 1
這條路很險。
zhè tiáo lù hěn xiǎn
Con đường này rất nguy hiểm
- 2
有風險。
yǒufēng xiǎn。
Có rủi ro
- 3
我不想冒這個險。
wǒ bùxiǎng mào zhège xiǎn。
Tôi không muốn mạo hiểm điều này
這條路很險。
zhè tiáo lù hěn xiǎn
Con đường này rất nguy hiểm
有風險。
yǒufēng xiǎn。
Có rủi ro
我不想冒這個險。
wǒ bùxiǎng mào zhège xiǎn。
Tôi không muốn mạo hiểm điều này