例句Câu ví dụ
- 1
陪審團作出的犯罪判決激起了很大的爭論。
péishěntuán zuòchū de fànzuì pànjué jīqǐ le hěn dà de zhēnglùn。
Phán quyết tội phạm của hội đồng xét xử đã gây ra nhiều tranh cãi
陪審團作出的犯罪判決激起了很大的爭論。
péishěntuán zuòchū de fànzuì pànjué jīqǐ le hěn dà de zhēnglùn。
Phán quyết tội phạm của hội đồng xét xử đã gây ra nhiều tranh cãi