學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陽奉陰違
陽奉陰違
giản thể:
阳奉阴违
yáng
fèng
yīn
wéi
[ㄧㄤˊ ㄈㄥˋ ㄧㄣ ㄨㄟˊ]
DƯƠNG PHỤNG ÂM VI
1.
bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ
2.
ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
陰天
yīntiān
ngày nhiều mây; trời u ám
陰
yīn
u ám (thời tiết)
陽光
yángguāng
ánh nắng
違反
wéifǎn
vi phạm (pháp luật)
違法
wéifǎ
bất hợp pháp
陽臺
yángtái
ban công
陰影
yīnyǐng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
逐字解
Từng chữ trong từ
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
奉
phụng
trình dâng
陰
âm
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốc
違
vi
vi phạm, không tuân thủ, chống lại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
陽奉陰違 nghĩa là gì? · Kaori Dict