- 1.ngay sau đó
- 2.theo đó
- 3.phù hợp

例句Câu ví dụ
- 1
暴風雨襲來, 氣溫隨之下降。
bàofēngyǔ xí lái , qìwēn suízhī xiàjiàng。
The storm sent the temperature down.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 隨TÙY (隨) – theo: Men theo gò đất (阝) mà đi (遀) — người ta rẽ đâu mình theo đó, TÙY ý, tùy tùng đi theo.