隙
xì
[ㄒㄧˋ]
KHÍCH
- 1.vết nứt
- 2.khe hở
- 3.khoảng cách hoặc khoảng thời gian
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.lỗ hổng
- 5.bất hòa
- 6.rạn nứt

例句Câu ví dụ
- 1
在倫敦地鐵,上車時會有「注意間隙」提醒。
zài Lúndūn dìtiě, shàngchē shí huì yǒu 「 zhùyì jiànxì 」 tíxǐng。
Trên tàu điện ngầm London, khi lên tàu sẽ có nhắc nhở 'chú ý khe hở'
- 2
日本筷子的先端是細的。細的我覺得中間的縫隙太大了,夾菜容易掉欸。
Rìběn kuàizi de xiān duān shì xì de。 xì de wǒ juéde zhōngjiān de fèngxì tài dà le, jiā cài róngyì diào āi。
Đầu đũa Nhật Bản là nhỏ. Tôi thấy phần nhỏ thì tôi cho rằng khoảng trống giữa hai đầu quá lớn, dễ làm rơi thức ăn