例句Câu ví dụ
- 1
我家已經養金絲雀了。
wǒ jiā yǐjīng yǎng jīnsīquè le。
Gia đình tôi đã nuôi một chú chim họa mi.
- 2
我的金絲雀被一隻貓殺死了。
wǒ de jīnsīquè bèi yī zhī māo shāsǐ le。
Chim canary của tôi bị một con mèo giết chết
- 3
人們歡呼雀躍,擁戴他為國王。
rénmen huānhūquèyuè, yōngdài tā wèi guówáng。
Người ta reo hò, tôn anh ấy làm vua
