學華語Kaori Dict

qiāo

ㄑㄧㄠ

TƯỚC

  1. 1.vết tàn nhang
  2. 2.nám da

Cách đọc khác:quèchim sẻ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我家已經養金絲雀了。

    wǒ jiā yǐjīng yǎng jīnsīquè le。

    Gia đình tôi đã nuôi một chú chim họa mi.

  • 2

    我的金絲雀被一隻貓殺死了。

    wǒ de jīnsīquè bèi yī zhī māo shāsǐ le。

    Chim canary của tôi bị một con mèo giết chết

  • 3

    人們歡呼雀躍,擁戴他為國王。

    rénmen huānhūquèyuè, yōngdài tā wèi guówáng。

    Người ta reo hò, tôn anh ấy làm vua

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雀 nghĩa là gì? · Kaori Dict