
例句Câu ví dụ
- 1
她雇傭我來幫助她。
tā gùyōng wǒ lái bāngzhù tā。
Cô ấy thuê tôi để giúp đỡ cô ấy
- 2
他雇傭了位女傭人。
tā gùyōng le wèi nǚyōng rén。
Anh ấy thuê một người giúp việc nữ
- 3
為什麼我要雇傭Tom?
wèishénme wǒ yào gùyōng T o m?
Tại sao tôi nên thuê Tom

她雇傭我來幫助她。
tā gùyōng wǒ lái bāngzhù tā。
Cô ấy thuê tôi để giúp đỡ cô ấy
他雇傭了位女傭人。
tā gùyōng le wèi nǚyōng rén。
Anh ấy thuê một người giúp việc nữ
為什麼我要雇傭Tom?
wèishénme wǒ yào gùyōng T o m?
Tại sao tôi nên thuê Tom