例句Câu ví dụ
- 1
食物和被子被送到難民手中。
shíwù hé bèizi bèi sòng dào nànmín shǒu zhōng。
Thực phẩm và chăn màn được đưa đến tay người tị nạn
- 2
船上充滿了來自古巴的難民。
chuán shàng chōngmǎn le láizì Gǔbā de nànmín。
Thuyền đầy rẫy những tị nạn từ Cuba.
- 3
非洲難民尋求幫助。
Fēizhōu nànmín xúnqiú bāngzhù。
Người tị nạn châu Phi đang tìm kiếm sự giúp đỡ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
