例句Câu ví dụ
- 1
這水的味道很難聞
zhè shuǐ de wèidao hěn nánwén
Mùi nước này rất khó chịu
- 2
薩米的毛巾難聞死了。
Sà mǐ de máojīn nánwén sǐ le。
Khăn của Sami mùi hôi quá
- 3
這氣味很難聞。
zhè qìwèi hěn nánwén。
Mùi này rất khó chịu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
