例句Câu ví dụ
- 1
這是零的意思。
zhè shì língde yìsi。
Đây là nghĩa của số 0
- 2
此公式對所有實部大於零的複數 z 均成立。
cǐ gōngshì duì suǒyǒu shí bù dàyú língde fùshù z jūn chénglì。
Công thức này đúng với mọi số phức z có phần thực lớn hơn không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
