- 1.cắm trại
- 2.hoạt động cắm trại

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆沒有喜歡露營的朋友。
Tāngmǔ méiyǒu xǐhuan lùyíng de péngyou。
Tom không có bạn nào thích trại
- 2
湯姆和瑪麗說他們只去過三次露營。
Tāngmǔ hé Mǎlì shuō tāmen zhǐ qù guò sāncì lùyíng。
Tom và Mary nói họ chỉ đi trại ba lần.

湯姆沒有喜歡露營的朋友。
Tāngmǔ méiyǒu xǐhuan lùyíng de péngyou。
Tom không có bạn nào thích trại
湯姆和瑪麗說他們只去過三次露營。
Tāngmǔ hé Mǎlì shuō tāmen zhǐ qù guò sāncì lùyíng。
Tom và Mary nói họ chỉ đi trại ba lần.