例句Câu ví dụ
- 1
他鉅細靡遺地說明自己所見。
tā jù xì mí yí de shuōmíng zìjǐ suǒjiàn。
Anh ấy đã nói rõ từng chi tiết về những gì anh ấy đã thấy
- 2
靡不有初,鮮克有終。
mí bù yǒu chū, xiān kè yǒu zhōng。
Không gì không có đầu, hiếm ai có kết
他鉅細靡遺地說明自己所見。
tā jù xì mí yí de shuōmíng zìjǐ suǒjiàn。
Anh ấy đã nói rõ từng chi tiết về những gì anh ấy đã thấy
靡不有初,鮮克有終。
mí bù yǒu chū, xiān kè yǒu zhōng。
Không gì không có đầu, hiếm ai có kết