面如灰土
miànrúhuītǔ
[ㄇㄧㄢˋ ㄖㄨˊ ㄏㄨㄟ ㄊㄨˇ]
DIỆN NHƯ HÔI THỔ
- 1.mặt mày xám ngoét (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 面DIỆN (面) – mặt: Khuôn MẶT vuông vức với con mắt nằm chính giữa — ra mắt gọi là lộ DIỆN.