- 1.Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3] (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!