學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
韜略
韜略
giản thể:
韬略
tāo
lüè
[ㄊㄠ ㄌㄩㄝˋ]
THAO LƯỢC
1.
chiến lược quân sự
2.
chiến thuật quân sự
3.
ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韜|六韬[Liu4 tao1] và Tam Lược 三略[San1 lu:e4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
忽略
hūlüè
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
策略
cèlüè
chiến lược; sách lược
戰略
zhànlüè
chiến lược
略
lüè
ngắn gọn; sơ lược
侵略
qīnlüè
xâm lược
領略
lǐnglüè
thưởng thức
粗略
cūlüè
thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
省略
shěnglüè
bỏ qua
逐字解
Từng chữ trong từ
韜
thao
bình đựng tên, ống đựng cung, túi đựng cung
略
lược
khoảng chừng, gần đúng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
韬略 nghĩa là gì? · Kaori Dict