學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
順從
順從
giản thể:
顺从
shùn
cóng
[ㄕㄨㄣˋ ㄘㄨㄥˊ]
THUẬN TÒNG
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
ngoan ngoãn
2.
tuân theo
3.
phục tùng
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
nhượng bộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
從
cóng
từ; thông qua; qua
從小
cóngxiǎo
từ nhỏ; từ bé
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
從前
cóngqián
trước đây
從來
cónglái
luôn luôn
從事
cóngshì
làm
自從
zìcóng
kể từ khi
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
順
thuận
tuân thủ, phục tùng, theo đuổi
從
tòng, tùng
từ, qua, bởi vì, xuất phát từ, thông qua
記憶技巧
Mẹo nhớ
從
TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
順從 nghĩa là gì? · Kaori Dict