- 1.theo
- 2.dõi theo
- 3.dọc theo

例句Câu ví dụ
- 1
他順著這條大道走。
tā shùn zhe zhè tiáo dà dào zǒu
Anh ta đi dọc theo con đường lớn này
- 2
請順著這條路一直往前走。
qǐng shùnzhe zhè tiáo lù yīzhíwǎngqián zǒu。
Hãy đi thẳng theo con đường này
- 3
眼淚順著她的臉頰流下來。
yǎnlèi shùnzhe tā de liǎnjiá liú xiàlai。
Nước mắt chảy xuống má cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.