學華語Kaori Dict

預約

giản thể: 预约

yuē

ㄩˋ ㄩㄝ

DỰ ƯỚC

HSK 6TOCFL 5V
  1. 1.đặt chỗ
  2. 2.đặt trước
  3. 3.hẹn trước

例句Câu ví dụ

  • 1

    他預約了醫生。

    tā yù yuē le yī shēng

    Anh ấy đã đặt lịch gặp bác sĩ

  • 2

    湯姆有預約。

    Tāngmǔ yǒu yùyuē。

    Tom có hẹn

  • 3

    這個桌子被預約了。

    zhège zhuōzi bèi yùyuē le。

    Bàn này đã được đặt trước.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

預約 nghĩa là gì? · Kaori Dict