例句Câu ví dụ
- 1
三十二名領獎學金的馬達加斯加學生飛往中國。
sānshí èr míng lǐngjiǎng xué jīn de Mǎdájiāsījiā xuésheng fēi wǎng Zhōngguó。
Ba mươi hai sinh viên Madagascar nhận học bổng bay đến Trung Quốc
三十二名領獎學金的馬達加斯加學生飛往中國。
sānshí èr míng lǐngjiǎng xué jīn de Mǎdájiāsījiā xuésheng fēi wǎng Zhōngguó。
Ba mươi hai sinh viên Madagascar nhận học bổng bay đến Trung Quốc