學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
順平
順平
giản thể:
顺平
Shùn
píng
[ㄕㄨㄣˋ ㄆㄧㄥˊ]
THUẬN BÌNH
1.
huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
平常
píngcháng
bình thường
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
公平
gōngpíng
công bằng
平安
píngān
bình an
平
píng
phẳng
平等
píngděng
bình đẳng
平時
píngshí
thường lệ
水平
shuǐpíng
mức độ (thành tựu, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
順
thuận
tuân thủ, phục tùng, theo đuổi
平
bình
phẳng
記憶技巧
Mẹo nhớ
平
BÌNH (平) – bằng phẳng: Mặt cân (干) với hai giọt nước (丷) đứng yên hai bên — cân thăng BẰNG, mọi sự BÌNH yên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顺平 nghĩa là gì? · Kaori Dict