例句Câu ví dụ
- 1
天氣預報說明天晴。
tiān qì yù bào shuō míng tiān qíng
Dự báo thời tiết cho biết ngày mai sẽ nắng
- 2
天氣預報說氣溫下降。
tiān qì yù bào shuō qì wēn xià jiàng
Dự báo thời tiết nói nhiệt độ sẽ giảm
- 3
天氣預報可以預測天氣。
tiān qì yù bào kě yǐ yù cè tiān qì
Dự báo thời tiết có thể dự đoán thời tiết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 報BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.
