- 1.làm nóng trước
- 2.(nghĩa bóng) hâm nóng; chuẩn bị cho

例句Câu ví dụ
- 1
用200度把烤箱預熱。
yòng 2 0 0 dù bǎ kǎoxiāng yùrè。
Đun nóng lò nướng ở 200 độ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 熱NHIỆT (熱) – nóng: Người trồng cây (埶) hun gốc trên bếp lửa (灬 hỏa) — hơi NÓNG hầm hập, NHIỆT tình bốc cháy.