- 1.dẫn dắt
- 2.dẫn đầu
- 3.lãnh đạo
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.sự lãnh đạo
- 5.người lãnh đạo
- 6.LT:位[wei4],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他是我們部門的領導。
tā shì wǒ men bù mén de lǐng dǎo
Ông ấy là lãnh đạo của bộ phận chúng tôi
- 2
領導同意了我的主張。
lǐng dǎo tóng yì le wǒ de zhǔ zhāng
Lãnh đạo đã đồng ý với ý kiến của tôi
- 3
領導批準了我的請求。
lǐng dǎo pī zhǔn le wǒ de qǐng qiú
Lãnh đạo đã chấp thuận yêu cầu của tôi