- 1.cảnh
- 2.quang cảnh
- 3.cảnh tượng
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.phong cảnh
- 5.được coi trọng
- 6.khá giả
- 7.hoành tráng (phương ngữ)
- 8.ấn tượng (phương ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
一路上風光很美。
yī lù shang fēng guāng hěn měi
Quá trình đi đường rất đẹp
- 2
在延安路高架上看兩面的上海風光,蓋了帽了!
zài Yánān lù gāojià shàng kàn liǎngmiàn de Shànghǎi fēngguāng, gài le mào le!
Ngồi trên cầu cao tốc Đường Dàlán nhìn cảnh thành phố Thượng Hải hai bên đường, thật là tuyệt vời!
- 3
綠地中,假山啊,瀑布啊,湖泊啊,田園風光啊,什麼都有。
lǜdì zhōng, jiǎshān a, pùbù a, húpō a, tiányuán fēngguāng a, shénme dōu yǒu。
Trong khu rừng xanh, có cả núi giả, thác nước, hồ nước, cảnh đồng quê, đủ thứ có cả.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.
- 風PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.