- 1.dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)

例句Câu ví dụ
- 1
我騰出時間學外語。
wǒ téngchū shíjiān xué wàiyǔ。
Tôi sắp xếp thời gian học ngoại ngữ.
- 2
你能為我騰出幾分鐘時間嗎?
nǐ néng wèi wǒ téngchū jǐfēn zhōng shíjiān ma ?
Anh có thể dành cho tôi vài phút không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.