學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驕陽似火
驕陽似火
giản thể:
骄阳似火
jiāo
yáng
sì
huǒ
[ㄐㄧㄠ ㄧㄤˊ ㄙˋ ㄏㄨㄛˇ]
KIÊU DƯƠNG TỰ HOẢ
1.
mặt trời chiếu sáng gay gắt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
火車
huǒchē
tàu hỏa
太陽
tàiyang
mặt trời
火
huǒ
lửa
陽光
yángguāng
ánh nắng
類似
lèisì
tương tự; tương đồng
似乎
sìhū
dường như; hình như; như thể
相似
xiāngsì
tương tự; giống nhau
火腿
huǒtuǐ
giăm bông
逐字解
Từng chữ trong từ
驕
kiêu
ngựa tinh thần
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
似
tự, tựa
giống như
火
hoả
lửa, ngọn lửa
記憶技巧
Mẹo nhớ
火
HỎA (火) – lửa: Người (人) chạy giữa hai tia lửa (丷) văng tung tóe — ngọn LỬA bốc cháy, HỎA hoạn!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
驕陽似火 nghĩa là gì? · Kaori Dict