例句Câu ví dụ
- 1
海豚和馴養員交流得比我們所期望的好得多。
hǎitún hé xùnyǎng yuán jiāoliú de bǐ wǒmen suǒ qīwàng de hǎo de duō。
Cá heo và người huấn luyện đã giao tiếp tốt hơn so với mong đợi của chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 養DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
