學華語Kaori Dict

馴養

giản thể: 驯养

xùnyǎng

ㄒㄩㄣˋ ㄧㄤˇ

TUẦN DƯỠNG

  1. 1.thuần hóa
  2. 2.nuôi dạy

例句Câu ví dụ

  • 1

    海豚和馴養員交流得比我們所期望的好得多。

    hǎitún hé xùnyǎng yuán jiāoliú de bǐ wǒmen suǒ qīwàng de hǎo de duō。

    Cá heo và người huấn luyện đã giao tiếp tốt hơn so với mong đợi của chúng tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

驯养 nghĩa là gì? · Kaori Dict